ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÓ DÂY, GPHONE TẠI VNPT-VINAPHONE PHÚ YÊN

Đây là phương tiện thông tin không thể thiếu với bất kỳ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nào. Trên điện thoại cố định, khách hàng gọi đi và nhận cuộc gọi đến từ nội hạt, liên tỉnh, quốc tế, điện thoại di động… Trung tâm Kinh doanh VNPT – Phú Yên hiện đang cung cấp 2 loại điện thoại cố định: hữu tuyến và vô tuyến.

  1. Gọi nội hạt
Là cuộc liên lạc được thiết lập trong cùng một phạm vi (vùng cước) với nhau.
Đầu số các mạng điện thoại cố định của VNPT và các nhà cung cấp khác.
– VNPT: 3 Vd:38123456
– EVN: 2 Vd:22012345
– VIETTEL: 6 Vd:62612345
– SPT: 5 Vd: 54312345
– FPT: 7 Vd: 73012345
– VTC: 4 Vd: 44512345

  2. Gọi liên tỉnh
Cuộc liên lạc được thiết lập giữa một máy điện thoại thuộc một tỉnh hoặc thành phố này đến một máy điện thoại thuộc một tỉnh hoặc thành phố khác trong nước và ngược lại.
Có 02 cách gọi:
Gọi trực tiếp: điện thoại chất lượng cao
02 + mã vùng + số máy cần gọi
Ví dụ: từ Phú Yên muốn gọi đến số 38556666 của Hà Nội.
Mã vùng Hà nội là 4
Quý khách bấm: 02 + 4 + 38556666
Gọi 171: điện thoại giá rẻ
171 + 0 + mã vùng + số máy cần gọi
Ví dụ: từ Phú Yên gọi đến số 38556666 của Hà Nội
Mã vùng Hà nội là 4
Quý khách bấm số: 171 + 0 + 4 + 38556666

  3. Gọi quốc tế
Từ Việt nam, các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp đều gọi đến được tất cả các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới với chất lượng tốt nhất và độ tin cậy cao. Tất cả các máy điện thoại cố định của VNPT có thể sử dụng dịch vụ này.
Các dịch vụ của gọi quốc tế:

GỌI TRỰC TIẾP ( GỌI IDD)
Từ Việt nam gọi trực tiếp đến điện thoại đến tất cả các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới với chất lượng cao và kết nối nhanh chóng.Thuê bao điện thoại cần đăng ký sử dụng dịch vụ gọi quốc tế.
Cách gọi: 00 + Mã quốc gia + Mã vùng + Số điện thoại cần gọi
Ví dụ: gọi đến số 1234567 ở bang Texas, Mỹ, bấm số: 00 + 1 + 281 + 1234567
GỌI 171
Đây là dịch vụ điện thoại tiết kiệm, chất lượng đảm bảo và gọi đến điện thoại tất cả các nước, vùng lãnh thổ trên thế giới.
Cách gọi: 171 + 00 + Mã quốc gia + Mã vùng + Số điện thoại cần gọi
Ví dụ: gọi đến số 1234567 ở bang Texas, Mỹ, bấm số: 171 + 00 + 1 + 281 + 1234567
GỌI ĐIỆN THOẠI TỪ NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM
Mã số gọi quốc tế + 84 + mã vùng hoặc mã mạng + số máy cần gọi
   – Bấm mã số gọi trực tiếp ra quốc tế từ nước đó.
   – Bấm số 84 (mã quốc gia của Việt nam).
   – Bấm mã vùng của tỉnh, thành phố hoặc mã mạng.
   – Bấm số thuê bao cần gọi.
GIÁ CƯỚC ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÓ DÂY
 
  STT   Nội dung tính cước Giá cước  Chu kỳ tính cước 
 1 CƯỚC THUÊ BAO    20.000 đồng/tháng hàng tháng
 2  CƯỚC LIÊN LẠC
 2.1  Cước gọi nội hạt  200 đồng/phút  1 phút + 1 phút
2.2
 Cước gọi liên tỉnh
    Cuộc gọi liên tỉnh nội mạng VNPT  800 đồng/phút 6s + 1s
    Cuộc gọi liên tỉnh ngoại mạng VNPT  891 đồng/phút 6s + 1s
    Gọi liên tỉnh tiết kiệm VoIP 171 nội mạng 680 đồng/phút 6s + 1s
    Gọi liên tỉnh tiết kiệm VoIP 171 ngoại mạng 757.3 đồng/phút 6s + 1s
2.3
 Cước gọi quốc tế
    Hỗ trợ gọi 171 quốc tế
(đăng ký tổng đài quốc tế 1713)
 3.000 đồng   01 cuộc gọi thành công
2.4  Cước gọi di động trong nước
    Gọi tới mạng VinaPhone  800 đồng/phút 6s + 1s
    Gọi tới các mạng di động khác  891 đồng/phút 6s + 1s

GIÁ CƯỚC ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH KHÔNG DÂY GPHONE
 STT  Nội dung tính cước Giá cước  Chu kỳ tính cước 
1  Cước gọi di động trong nước
1.1     Gọi tới mạng VinaPhone 880 đồng/phút 6s + 1s
1.2     Gọi tới mạng di động khác 980 đồng/phút 6s + 1s
2  Cước nhắn tin
2.1
    Đến các thuê bao của VNPT
   (ĐTCĐ hữu tuyến, GPhone, VinaPhone)
 264 đồng/bản tin
2.2     Đến các thuê bao của doanh nghiệp khác  318 đồng/bản tin
2.3     Nhắn tin quốc tế  2.273 đồng/bản tin
2.4    Nhắn tin nội dung trên đầu số 6xxx
    60xx  454 đồng/bản tin
    61xx  909 đồng/bản tin
    62xx  1.818 đồng/bản tin
    63xx  2.727 đồng/bản tin
    64xx  3.636 đồng/bản tin
    65xx  4.545 đồng/bản tin
    66xx  9.091 đồng/bản tin
    67xx  13.636 đồng/bản tin
DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐINH/VFONE
 STT   Tên dịch vụ   Cước cài đặt   Cước sử dụng 
 1  Báo thức tự động  Không thu  03 phút cước nội hạt/lần sử dụng
 2  Quay số rút gọn  Không thu  Không thu
 3  Tạm dừng cuộc gọi  Không thu  4.545 đồng/tháng
 4  Báo có cuộc gọi đến trong khi đang đàm thoại  Không thu  Không thu
 5  Đường dây nóng  9.090 đồng  4.545 đồng/tháng
 6  Thông báo vắng nhà  Không thu  03 phút cước nội hạt/lần sử dụng
 7  Thông báo không làm phiền  Không thu  4.545 đồng/tháng
 8  Chuyển cuộc gọi  Không thu  Không thu
 –    Chuyển tức thời
 –    Chuyển khi máy bận
 –    Chuyển sau 5 hồi chuông
 9  Kết nối và chuyển tiếp cuộc gọi  Không thu  Không thu
 10  Khóa chiều gọi đi theo từng loại cuộc gọi  18.182 đồng  Không thu
 11  Hạn chế chiều gọi đi dùng mã cá nhân  18.182 đồng  4.545 đồng/tháng
 12  Khóa chiều gọi đến theo từng loại cuộc gọi  18.182 đồng  Không thu
 13  Hạn chế chiều gọi đến dùng mã cá nhân  18.182 đồng  4.545 đồng/tháng
 14  Tạo nhóm thuê bao (nhóm liên tụ) 4.545/tháng/nhóm thuê bao
 –    Tạo nhóm thuê bao  45.545 đồng
 –    Tách nhóm thuê bao  9.090 đồng/số
 –    Đổi số chính trong nhóm thuê bao có sẵn  45.454 đống/lần
 –    Thêm số vào nhóm  9.090 đồng/số
 15  Điện thoại hội nghị (03 hoặc nhiều bên)  Không thu  Không thu
 16  Hiển thị số máy gọi đến  9.090 đồng  4.545 đồng/tháng
 17  Không hiển thị số máy gọi đến  68.182 đồng  18.182 đồng/tháng
 18  Cấp tín hiệu đảo cực để tính cước  45.454 đồng  18.182 đồng/tháng
Các bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

Gửi phản hồi